Tài nguyên

Diễn đàn kiến thức

Bài hát yêu thích

Danh ngôn

Cười cả ngày

Hôm nay có gì?

Lúc nào rồi?

Chat với tôi

Tra điểm ĐH&CĐ 2009

Điều tra

Bạn cảm thấy trang Web này như thế nào? (Mong thầy cô hãy nhận xét mỗi lần ghé thăm)
Có ý nghĩa
Trình bày được
Đa dạng
Cần cố gắng hơn
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • thành viên online

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với SHARE TO GETHER của Nguyễn Tấn Kiệt - THCS Bình An - Kiên Lương - KG.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 22

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:13' 08-05-2009
    Dung lượng: 587.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nguyễn Chí diểu


    Vai trò của hô hấp đối với cơ thể sống ?
    Đáp án :
    - Không ngừng cung cấp O2 cho tế bào để oxi hoá các chất dinh dưỡng, giải phóng ra năng lượng cho các hoạt động sống, của tế bào, của cơ thể; đồng thời thải CO2 ra khỏi tế bào, cơ thể.
    - Hô hấp gắn liền với sự sống
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ?
    - Sự thở.
    - Sự trao đổi khí ở phổi.
    - Sự trao đổi khí ở tế bào.
    (Thông khí ở phổi)
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Ý nghĩa của sự thông khí ?
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Thực chất của hoạt động thông khí là gì?
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    1. Cử động hô hấp
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    Một cử động hô hấp gồm có những động tác nào?
    a. Khái niệm
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    a. Khái niệm
    Cử động hô hấp gồm: - 1 lần hít vào
    - và 1 lần thở ra
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    - Cơ liên sườn ngoài co.
    - Cơ hoành co.
    Nâng sườn lên, lồng ngực rộng về 2 bên và phía trước.
    Mở rộng lồng ngực phía dưới.
    Tăng
    - Cơ liên sườn ngoài giãn.
    - Cơ hoành giãn.
    Hạ sườn và thu lồng ngực về vị trí cũ.
    Giảm
    Vai trò của các cơ quan hô hấp trong sự phối hợp hoạt động như thế nào?
    b. Vai trò của các cơ quan hô hấp trong cử động hô hấp
    Khi cơ hô hấp co (giãn)  V lồng ngực tăng (giảm)  gây ra cử động hít vào (thở ra)
    b. Vai trò của các cơ quan hô hấp trong cử động hô hấp
    c. Dung tích khí
    Khí lưu thông trong hô hấp thường và hô hấp sâu ?
    c. Dung tích khí
    Khí lưu thông: 500ml.
    Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở gắng sức): 3400  4800 ml.
    Dung tích sống của phổi người Việt Nam
    Dung tích sống thay đổi theo yếu tố nào?
    + Dung tích sống thay đổi tùy theo:
    Giới tính
    Tuổi
    Tầm vóc
    Vì sao phải rèn luyện TDTT và tập thở sâu?
    Tình trạng sức khỏe
    Sự luyện tập
    + Dung tích sống thay đổi tùy theo:
    Giới tính
    Tuổi
    Tầm vóc
    Tình trạng sức khỏe
    Sự luyện tập
    + Luyện tập TDTT và thở sâu để tăng dung tích sống
    2. Nhịp hô hấp
    Nhịp hô hấp là gì?
    2. Nhịp hô hấp
    Số cử động hô hấp trong một phút.
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    Sự trao đổi khí trong cơ thể xảy ra nhờ cơ chế nào?
    1. Cơ chế trao đổi khí
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Hình 21.4A
    PO2 = 106 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Sự trao đổi khí ở phổi xảy ra như thế nào?
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Hình 21.4B
    PO2 = 104 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Sự trao đổi khí ở tế bào xảy ra như thế nào?
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    O2 khuếch tán từ máu  nước mô  tế bào
    CO2 khuếch tán từ tế bào  nước mô  máu
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    Củng cố dặn dò:
    Ghi nhớ:
    Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực mà ta thực hiện được hít vào và thở ra, giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.
    Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu vào phế nang.
    Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu.
    Học và làm bài tập SGK trang 70
    Avatar

    HUẾ tặng thầy chút tư liệu

     
    Gửi ý kiến