Tài nguyên

Diễn đàn kiến thức

Bài hát yêu thích

Danh ngôn

Cười cả ngày

Hôm nay có gì?

Lúc nào rồi?

Chat với tôi

Tra điểm ĐH&CĐ 2009

Điều tra

Bạn cảm thấy trang Web này như thế nào? (Mong thầy cô hãy nhận xét mỗi lần ghé thăm)
Có ý nghĩa
Trình bày được
Đa dạng
Cần cố gắng hơn
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • thành viên online

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với SHARE TO GETHER của Nguyễn Tấn Kiệt - THCS Bình An - Kiên Lương - KG.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 36 NUOC(TIET 2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Stầm
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:07' 03-03-2009
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 223
    Số lượt thích: 0 người
    HỒNG BÀNG
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHẤT LƯỢNG CAO

    Đặng Hữu Hoàng
    Font UNICODE - ARIAL
    HÓA HỌC 8
    Kiểm tra bài cũ
    Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu sau :
    Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________ là _________ và _________ .
    * Theo tỉ lệ thể tích là ____________ khí hiđro và __________ khí oxi .
    * Theo tỉ lệ khối lượng là ____________ hiđro và __________ oxi .
    * Ứng với ____ nguyên tử hiđro có ____nguyên tử oxi .
    * Công thức hóa học của nước : __________
    nguyên tố hóa học
    hiđro
    oxi
    hai phần
    một phần
    1 phần
    8 phần
    2
    1
    H2O
    Chúng đã hóa hợp với nhau :
    H
    NƯỚC
    Bài 36 _ Tiết 2
    O
    H
    Mục tiêu bài giảng
    Nước có tính chất như thế nào ?
    Nước có vai trò gì trong đời sống và sản xuất ?
    Phải làm gì để giữ cho nguồn nước không bị ô nhiễm ?
    Mục lục bài học
    I . THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC .
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC .
    Nội dung bài ( tiết 2 )
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    Tính chất vật lí :
    Em hãy trình bày tính chất vật lí của nước :
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi
    * tos = 100oC .
    * tođđ = 0oC ( nước đá  tuyết ) .
    * DH2O = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .
    * Hòa tan nhiều chất .
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi
    * tos = 100oC .
    * tođđ = 0oC ( nước đá  tuyết ) .
    * DH2O = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .
    * Hòa tan nhiều chất .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường.
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho một mẫu kim lọai natri ( Na ) vào 30 ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ nhất .
    Na + H2O
    ** Cho một mẫu kim lọai đồng ( Cu ) vào 30 ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ hai .
    Cu + H2O
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    ** Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

    ** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ? Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?


    ** Chất rắn màu trắng thu được khi cô cạn sau phản ứng là chất gì ? Công thức hóa học ?


    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

    Cho Cu vào H2O : không có phản ứng
    Cho Na vào H2O : Na nóng chảy dần, có khí bay ra, quì tím chuyển màu xanh .18
    Chất rắn thu được là Natri hiđroxit
    Công thức hóa học : NaOH
    Phản ứng tỏa nhiệt
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** Natri phản ứng với nước :
    Na
    H2O
    +
    H_
    OH
    Na
    +
    H2
    2
    2
    2
    ** Khí bay ra là khí gì ?
    ** Dung dịch làm cho quì tím chuyển xanh thuộc lọai hợp chất gì ?
    ** Khí Hiđro H2 .
    ** Dung dịch bazơ ( NaOH ).
    Na
    +
    H_
    OH
    H2O
    Na
    +
    NaOH
    +
    H2
    +
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường .
    Khí hidro + bazơ ( tan ) .
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho vào cốc thủy tinh một cục nhỏ vôi sống ( canxi oxit ) CaO . Rót một ít nước vào vôi sống . Quan sát hiện tượng .
    ** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi . Hiện tượng xảy ra ?
    ** Lấy tay sờ vào bên ngòai cốc thủy tinh . Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?
    CaO + H2O
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    ** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?


    ** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?

    ** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?


    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

    Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyễn thành chất nhảo .
    Quì tím chuyển màu xanh .
    Chất thu được là Canxi hiđroxit
    Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi )
    Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** CaO phản ứng với nước :
    ** Sản phẩm thu được khi cho oxit Canxi tác dụng với nước thuộc lọai hợp chất nào
    ** Tính chất thứ 2 của nước là gì ?
    ** Dung dịch bazơ có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
    ** Hợp chất bazơ .
    ** Nước tác dụng với bazơ .
    ** Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh .
    H2O
    CaO
    +
    Ca(OH)2
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường .
    Nước tác dụng với bazơ .
    Sản phẩm thu được là hợp chất bazơ .
    Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh .
    b . Tác dụng với một số oxit bazơ .
    c . Tác dụng với một số oxit axit .
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho một ít bột trắng P2O5 vào cốc thủy tinh . Thêm 1ml nước vào . Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch mới tạo thành . Hiện tượng xảy ra ?
    P2O5 + H2O
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo các bước sau :
    ** Bước 1 : Cho 20ml vào cốc .
    ** Bước 2 : Thả ít bột P2O5 vào và lắc đều .
    ** Bước 3 : Nhúng ½ mẫu giấy quì tím .
    ** Bước 4 : Quan sát hiên tượng .
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    ** Nhúng quì tím vào dung dịch P2O5, quì tím đổi màu gì ?
    ** Sản phẩm tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là chất gì ? Công thức hóa học ?
    ** Viết phương trình phản ứng hóa học ?
    Nhận xét và kết quả :
    Nhúng quì tím vào dung dịch P2O5 , quì tím đổi màu gì ?
    ** Quì tím chuyển màu đỏ .
    Nhận xét và kết quả :
    Sản phẩm tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là chất gì ? Công thức hóa học ?
    ** Sản phẩm của phản ứng là axit photphoric
    ** Công thức hóa học H3PO4 .
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** P2O5 phản ứng với nước :
    H2O
    P2O5
    +
    ** Dung dịch axit có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
    ** Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ .
    H3PO4
    3
    2
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường .
    Sản phẩm thu được là axit .
    Dung dịch axit làm quì tím chuyển màu đỏ .
    b . Tác dụng với một số oxit bazơ .
    c . Tác dụng với một số oxit axit .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC, CHỐNG Ô NHIỂM NGUỒN NƯỚC .
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    1 . Vai trò của nước .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC, CHỐNG Ô NHIỂM NGUỒN NƯỚC .
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một mùa màng bội thu
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Đập dâng một trong những công trình dâng cao mực nước phục vụ tưới, cấp nước.
    Avatar
    Chúc thầy Kiệt và gia đình sức khỏe, hạnh phúc. Chúc trang web của thầy ngày càng phát triển hơn nữa.
     
    Gửi ý kiến