Tài nguyên

Diễn đàn kiến thức

Bài hát yêu thích

Danh ngôn

Cười cả ngày

Hôm nay có gì?

Lúc nào rồi?

Chat với tôi

Tra điểm ĐH&CĐ 2009

Điều tra

Bạn cảm thấy trang Web này như thế nào? (Mong thầy cô hãy nhận xét mỗi lần ghé thăm)
Có ý nghĩa
Trình bày được
Đa dạng
Cần cố gắng hơn
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • thành viên online

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với SHARE TO GETHER của Nguyễn Tấn Kiệt - THCS Bình An - Kiên Lương - KG.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tấn Kiệt (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:14' 23-02-2009
    Dung lượng: 802.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người


    LESSON PLAN

    PERIOD 1: GIỚI THIỆU

    INTRODUCING SUBJECT AND HOW TO LEARN

    Giới thiệu môn học:
    Tầm quan trọng của môn học.
    Giới thiệu chương trình:
    Phân tiết theo dơn vị bài: 3 tiết / 1 tuần – 5 hoặc 6 tiết một bài.
    Giới thiệu cấu trúc sách: A, B.
    Phần dấu “*” có thể bỏ qua.
    Hướng dẫn cách học tiếng Anh:
    Học từ trong ngữ cảnh.
    Học ngữ pháp + ngữ âm lồng trong bài.
    Một số qui định đối với học sinh học môn tiếng Anh:
    Sách giáo khoa: 1 quyển bài học và một quyển bài tập.
    Vở : 1 quyển bài học và một quyển bài tập. (2 quyển dùng riêng biệt không được dùng lẫn lộn giữa bài học và bài tập)
    Chuẩn bị sẵn giấy kiểm tra (5’-15’) đột xuất.
    Kiểm tra một tiết theo phân phối chương trình có báo trước.
    Đến lớp phải thuộc bài cũ + chuẩn bị bài mới theo yêu cầu của giáo viên.
    Tích cực phát biểu xây dựng bài.
    Mang đủ dụng cụ học tập.
    Khi được kiểm tra bài phải nói lớn, rõ và mạnh dạn.
    Một số mệnh lệnh bằng tiếng Anh được giới thiệu ở tiết đầu:
    Practice with a partner.
    Work in pairs.
    Complete the dialogue.
    Write the letters of dialogue in the order you hear.


    Unit 1: GREETINGS
    SECTIONS: A + B + C
    PERIODS
    OBJECTIVES
    LANGUAGE CONTENTS
    TECHNIQUES
    
    1
    Introducing subject and how to learn.
    Giới thiệu môn học, chương trình, hướng dẫn cách học, một số qui định đối với học sinh và một số mệnh lệnh bằng tiếng Anh.
    
    
    2
    (A1,2,3,4)
    Greeting people, introducing oneself.(review)
    Developing listening, and speaking skills.
    - Grammar: To be (present simple tense) with the first, and the third person (singular)
    -Role play.
    - Brainstorming
    
    3
    (A5,6,7)
    Greeting people, introducing oneself.(review)
    Asking how people are.
    - Developing listening, speaking and writing skills.
    Grammar: To be (present simple tense) with the first, the second and the third person (singular)
    Vocabulary: words relating to greeting and asking how people are.
    -Role play.
    - Questions and answers.
    - Brainstorming
    
    4
    (B1,2,3,4)
    Greeting people. (review)
    Asking how people are.
    Saying goodbye.
    Developing listening, and speaking skills.
    Grammar: To be (present simple tense) with the first person (plural)
    Vocabulary: words relating to greeting and asking how people are.
    - Role play.
    - Questions and answers.
    - Brainstorming
    
    5
    (C1,2,3,4)
    - Greeting people, introducing others.
    Saying how old is.
    Counting from one to twenty.
    Developing listening, and speaking skills.
    Grammar: To be (present simple tense) .(review)
    Vocabulary: words relating to greeting, introducing others and numbers.
    - Role play.
    - Questions and answers.
    - Brainstorming
    
    









    Unit 1: GREETINGS
    SECTION A: HELLO
    PERIOD 2 (A1,A2,A3,A4)
    OBJECTIVES:
    Greeting people, introducing oneself.
    Developing listening and speaking skills.
    LANGUAGE CONTENTS:
    Grammar: To be (present simple tense) with the first, and the third person (singular)
    Vocabulary: words relating to greeting and introducing oneself.
    TECHNIQUES:
    Role play.
    Brainstorming.
    TEACHING AIDS:
    Pictures, cassette + tape.
    PROCEDURES: Presentation of the new lesson.
    STEPS
    TECHNIQUES AND CONTENT
    
    Warm up
    5’
    * Brainstorming
    Tell me what you say when you meet your friends.
    
    Presentation
    5’
    - Asks students to look at the picture and listen to the tape.
    - Explains using of “Hello” and “Hi”
    
    Practice
    A1, A2
    10’
    - Students listen and repeat after the tape. (class split in half to play 2 roles)
    - Pair word
    - Corrects
    
    A3
    A4
    15’
    - Using pictures of Lan, Nga, Ba and Nam to introduce the structures:
    I am + name and my name is + name
    - Contractions: I am = I’m
    My name is = My name’s
    - Students listen and repeat after the tape.
    - New words: I (pro.) my (pro.)
    am/is (V-be) name (n)
    - Students look at the pictures and introduce. Then write her or his name under the picture.
    - Teacher asks students to introduce themselves before
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓